Đang tải...
HSK 3.0 thi chính thức từ ngày 13/12/2026, và từ cấp 2 trở lên bài thi có phần viết chữ bằng tay. Vở này gồm đúng 150 chữ trong danh sách 书写字 cấp 3 của đề cương HSK 3.0 (bản 2025, trang 375), mỗi chữ có pinyin, nghĩa và thứ tự nét.
Bạn bấm «In vở miễn phí» để in khổ A4: mỗi chữ có một ô mẫu, 3 ô chữ mờ để đồ theo và 5 ô để tự viết. Muốn xem nét bút chạy từng nét thì bạn bấm «Luyện» ở chữ đó.
Bạn chưa chắc 100 chữ cấp 1–2 thì ôn lại vở HSK 1–2 (100 chữ) nhé.
ān6 nét
yên; bình an
bǎ7 nét
mang, đem, lấy; ôm đồm, giữ khư khư
bān10 nét
bình thường; thông thường; nói chung · trong 一般 (yī bān)
bǎn8 nét
bảng
bàn4 nét
làm; xử lý; mở; sáng lập; tổ chức; phòng
bǎo8 nét
no; ngang bụng; thoả mãn
bào7 nét
báo, báo tin, thông báo; trả lời
běi5 nét
hướng bắc, phương bắc
bèi10 nét
cái chăn; che đậy; gặp phải; bị, được
bì5 nét
nhất định, ắt
biàn8 nét
trở nên; biến đổi; trở thành
bīng6 nét
băng; nước đá
cái3 nét
mới; vừa mới; mới có; chỉ có; tài năng
cān8 nét
tham gia · trong 参加 (cān jiā)
cǎo9 nét
cỏ; sơ sài; qua loa
céng7 nét
tầng; lớp
chá9 nét
kiểm tra; tra cứu; điều tra
chà9 nét
kém, tệ, thiếu
chéng6 nét
trở thành; hoàn thành; thành công; được
chéng9 nét
thành phố, đô thị
chú9 nét
trừ, ngoại trừ
chǔ5 nét
chỗ; nơi; xử lý; ở chung
chūn9 nét
mùa xuân
dá12 nét
trả lời, đáp lại
dài9 nét
mang; dẫn; đeo; đem theo; dây; đai; vùng
dān8 nét
danh sách; hóa đơn; đơn; một
dāng6 nét
làm; đảm nhiệm; coi là; ở vào; vào lúc
dēng6 nét
đèn
diǎn8 nét
từ điển · trong 词典 (cí diǎn)
tiáo / diào10 nét
giọng nói, giọng điệu
dìng8 nét
quyết định; cố định
diū6 nét
đánh mất, bỏ lỡ
dōng5 nét
mùa đông
duàn9 nét
đoạn; phần
ér6 nét
mà; và
ěr6 nét
tai
fā5 nét
phát ra; gửi; phát triển
fǎ8 nét
pháp luật; phương pháp
fāng4 nét
phương hướng; phía; phương pháp; bên
fàng8 nét
đặt, để; bỏ, cho, thêm; thả; phát, chiếu
fēng4 nét
gió
fù9 nét
ôn tập · trong 复习 (fù xí)
gāi8 nét
nên; cần phải; (đại) đó; này
gān3 nét
khô
gāng6 nét
vừa mới
gēng7 nét
càng; hơn
gòng6 nét
chung; tổng cộng
gù9 nét
câu chuyện · trong 故事 (gù shì)
guā5 nét
dưa
hǎi10 nét
biển
hé6 nét
đóng, khép; đồng, cùng, chung
hé8 nét
sông
hù7 nét
bảo vệ, che chở (hộ)
huà4 nét
thay đổi, biến đổi
huàn10 nét
đổi; thay
huó9 nét
sống, sinh sống
huò8 nét
hoặc
jí6 nét
cấp; bậc
jí9 nét
gấp; vội
jiā5 nét
thêm; tăng
jiǎ / jià11 nét
kỳ nghỉ; nghỉ phép; giả; không thật
jiǎng6 nét
nói; giảng
jiǎo7 nét
góc; sừng; đơn vị tiền hào
jiǎo9 nét
bánh chẻo; sủi cảo; há cảo · trong 饺子 (jiǎo zi)
jié5 nét
tiết; đốt; ngày lễ; đoạn
jié9 nét
thắt; kết; kết quả; mọc cục
jiè10 nét
mượn; cho mượn
jīn4 nét
cân (0,5kg)
jìng8 nét
tịnh, trong (sạch)
jiǔ3 nét
lâu, lâu dài
jù5 nét
câu
kǎ5 nét
thẻ
kě12 nét
khát
kè8 nét
khắc; thời khắc; khắc (15 phút)
kōng8 nét
để trống, bỏ trống
kū10 nét
khóc
lǐ5 nét
lễ, nghi lễ
lǐ7 nét
vali, hành lí · trong 行李 (xíng li)
lì2 nét
lực, sức
liàn8 nét
luyện; tập
liáng10 nét
mát; lạnh
mǎ3 nét
con ngựa
máo4 nét
lông, tóc
mù5 nét
tiết mục; chương trình · trong 节目 (jié mù)
nán9 nét
Nam; phía Nam
nán10 nét
khó
nǔ7 nét
cố gắng; chăm chỉ; nỗ lực · trong 努力 (nǔ lì)
pà8 nét
sợ
pàng9 nét
béo, mập, mũm mĩm
piàn4 nét
lát; mảnh; phiến; vùng
píng5 nét
bằng phẳng; ngang bằng
píng10 nét
chai; lọ
qí8 nét
cái đó, nó, ông ấy
qì7 nét
ô tô · trong 汽车 (qì chē)
qiě5 nét
hơn nữa; mà còn · trong 而且 (ér qiě)
qīng9 nét
nhẹ
qiū9 nét
mùa thu
qiú7 nét
cầu; xin; tìm kiếm
qū4 nét
khu, vùng, khu vực; phân biệt, phân chia
quán6 nét
toàn bộ; hoàn toàn
rú6 nét
như (ví dụ)
sǎn6 nét
ô; dù
shān3 nét
núi
sháo3 nét
cái muỗng (thìa)
shēng7 nét
âm thanh, thanh
shí8 nét
thực tế · trong 实际 (shí jì)
shì9 nét
phù hợp; thích hợp · trong 合适 (hé shì)
shōu6 nét
nhận; thu
shòu8 nét
nhận, được; bị; chịu đựng
shù9 nét
cây
tè10 nét
đặc biệt (rất, cực kỳ)
tǐng9 nét
rất; khá
tú8 nét
bản vẽ, bức vẽ; kế hoạch
wén9 nét
ngửi; nghe thấy
wù5 nét
phục vụ; dịch vụ · trong 服务 (fú wù)
wù8 nét
động vật · trong 动物 (dòng wù)
xià10 nét
mùa hè
xiāng9 nét
tin tưởng · trong 相信 (xiāng xìn)
xiāng9 nét
thơm, thơm tho; thơm ngon; ngon miệng
xiǎng9 nét
vang; kêu
xiàng6 nét
hướng về; đối với
xīn4 nét
tim, trái tim; tâm, tâm tư; trung tâm
xìn9 nét
thư; tin
xíng6 nét
được, đồng ý
xū9 nét
phải; nhất định phải · trong 必须 (bì xū)
xuǎn9 nét
chọn
yá4 nét
răng
yán7 nét
ngôn ngữ · trong 语言 (yǔ yán)
yáng6 nét
dê, cừu; họ Dương
yáng6 nét
mặt trời · trong 太阳 (tài yang)
yǎng9 nét
nuôi; dưỡng
yè5 nét
bài tập · trong 作业 (zuò yè)
yè6 nét
trang, tờ
yīn9 nét
âm thanh; giọng nói · trong 声音 (shēng yīn)
yǐn7 nét
uống
yīng7 nét
nên; họ Ưng
yòng5 nét
dùng, sử dụng
yòu2 nét
lại; vừa… vừa…
yú3 nét
với, đối với (ở, tại)
yù8 nét
thể dục; thể thao · trong 体育 (tǐ yù)
zán9 nét
chúng ta
zhāng7 nét
mở, mở ra; bày ra; khai trương; ngó, xem
zhě8 nét
là (dùng sau từ, nhóm từ hoặc phân câu biểu thị sự ngừng ngắt)
zhí8 nét
thẳng, thẳng tắp; ngay thẳng, chính trực
zhǐ7 nét
giấy
zhǒng9 nét
chủng loại, giống loài; hạt giống
zhòng9 nét
nặng
zhǔ5 nét
chủ yếu; quan trọng nhất · trong 主要 (zhǔ yào)
zhù7 nét
giúp; giúp đỡ; cứu trợ; viện trợ · trong 帮助 (bāng zhù)
zǒng9 nét
tổng quát, tập hợp, tóm lại
Muốn có giáo viên sửa nét chữ cho bạn?
Giáo viên Học Tư Đạt tư vấn lộ trình HSK3 miễn phí — không mua gì cũng được.