Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
难
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 难 (nán) — thứ tự nét chuẩn
难
nán
khó
Ví dụ
这
很
难
。
Nghĩa của 难 →
Tập viết
Từ liên quan với 难
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó
困难
kùn
nan
khó, khó khăn, trắc trở; thiếu thốn, nghèo khó; sự khó khăn, nỗi khó khăn
难道
nán
dào
lẽ nào, chẳng lẽ
难受
nán
shòu
khó chịu
难怪
nán
guài
难免
nán
miǎn
khó tránh khỏi
难以
nán
yǐ
khó mà, khó lòng
艰难
jiān
nán
gian nan, khó nhọc