Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 难题 (nán tí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
难题
HSK 2
Cách viết từ 难题
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
khó
Học chữ 难
Dừng
Phát lại
Chậm
tí
đề bài; vấn đề
Học chữ 题
Ví dụ
这
是
一
个
难
题
。
Tập viết từng chữ
难
题
Từ liên quan với 难题
题
tí
đề bài; vấn đề
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
难
nán
khó
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
问题
wèn
tí
vấn đề; câu hỏi
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó
试题
shì
tí
đề thi
困难
kùn
nan
khó, khó khăn, trắc trở; thiếu thốn, nghèo khó; sự khó khăn, nỗi khó khăn
难道
nán
dào
lẽ nào, chẳng lẽ
难受
nán
shòu
khó chịu
话题
huà
tí
đề tài, chủ đề