Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 难过 (nán guò) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
难过
HSK 3
Cách viết từ 难过
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
khó
Học chữ 难
Dừng
Phát lại
Chậm
Guō
qua, trải qua, vượt qua
Học chữ 过
Ví dụ
我
很
难
过
。
Tập viết từng chữ
难
过
Từ liên quan với 难过
过
Guō
qua, trải qua, vượt qua
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
走过
zǒu
guò
đi qua
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
见过
jiànguò
đã từng gặp
过去
guò
qù
(đgt) đi qua; trôi qua; (dt) quá khứ; trước đây
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
难
nán
khó
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó