Đang tải...
175 ký tự — sắp theo tần suất.
quá; thật; nhé
thấp
mang, đem, lấy; ôm đồm, giữ khư khư; nép sát, kề cạnh, kề sát; canh gác, canh giữ; cây, chiếc, vốc, nắm, cái, phát, trận, ván; làm cho, khiến cho; nuôi, kết nghĩa; khoảng, gần, ước chừng
lớp học
chuyển, xê dịch, dọn, rời
một nửa
túi
(tt) no; ngang bụng; (đgt) thoả mãn
cái chăn; che đậy; gặp phải; bị, được
(dt) cỏ; (tt) sơ sài; qua loa
(dt) tầng; lớp; (lượng) tầng; lớp
kém, tệ, thiếu
thuyền; tàu
(đgt) mang; dẫn; đeo; đem theo; (dt) dây; đai; vùng
trợ từ kết cấu: mà, một cách
đèn
Đông (phía, hướng)
ngắn
(dt) đoạn; phần; (lượng) đoạn
đói
phát ra; gửi; phát triển
đặt, để; bỏ, cho, thêm; thả; phát, chiếu
phút; điểm; phân; phân chia; phân biệt
cùng, cùng với; hướng về, cho
càng; hơn
đóng
Hoa
(đgt) vẽ; (dt) tranh