Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
包
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 包 (bāo) — thứ tự nét chuẩn
包
bāo
túi
Ví dụ
我
收
到
一
个
包
。
Nghĩa của 包 →
Tập viết
Từ liên quan với 包
钱包
qián
bāo
ví tiền
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
面包
miàn
bāo
bánh mỳ
皮包
pí
bāo
ví da, cặp da, túi da
包子
bāo
zi
bánh bao
红包
hóng
bāo
lì xì; phong bao đỏ
包裹
bāo
guǒ
bưu kiện; gói hàng
包含
bāo
hán
bao gồm; chứa đựng
包括
bāo
kuò
bao gồm
背包
bēi
bāo
ba lô
包庇
bāo
bì
包袱
bāo
fu