Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 面包 (miàn bāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
面包
HSK 3
Cách viết từ 面包
面包
miàn
bāo
bánh mỳ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
Học chữ 面
Dừng
Phát lại
Chậm
bāo
túi
Học chữ 包
Ví dụ
我
买
了
面
包
。
Tập viết từng chữ
面
包
Từ liên quan với 面包
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
前面
qián
miàn
phía trước, đằng trước; phần đầu, phần trước
钱包
qián
bāo
ví tiền
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
面条儿
miàn
tiáo
r
mỳ
面条
miàn
tiáo
面
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
面前
miàn
qián
trước mặt
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
包
bāo
túi
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
里面
lǐ
miàn
bên trong, phía trong