Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 面前 (miàn qián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
面前
HSK 2
Cách viết từ 面前
面前
miàn
qián
trước mặt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
Học chữ 面
Dừng
Phát lại
Chậm
qián
trước
Học chữ 前
Ví dụ
你
面
前
有
一
杯
茶
。
Tập viết từng chữ
面
前
Từ liên quan với 面前
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
前面
qián
miàn
phía trước, đằng trước; phần đầu, phần trước
前
qián
trước
前天
qián
tiān
hôm kia; hôm trước
前边
qián
bian
đằng trước, phía trước
面条儿
miàn
tiáo
r
mỳ
面条
miàn
tiáo
面
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
前年
qián
nián
năm kia
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
面包
miàn
bāo
bánh mỳ