Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 面条 (miàn tiáo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
面条
HSK 2
Cách viết từ 面条
面条
miàn
tiáo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
Học chữ 面
Dừng
Phát lại
Chậm
tiáo
(lượng) cái; điều; con; dòng
Học chữ 条
Tập viết từng chữ
面
条
Từ liên quan với 面条
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
前面
qián
miàn
phía trước, đằng trước; phần đầu, phần trước
面条儿
miàn
tiáo
r
mỳ
面
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
面前
miàn
qián
trước mặt
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
面包
miàn
bāo
bánh mỳ
条
tiáo
(lượng) cái; điều; con; dòng
里面
lǐ
miàn
bên trong, phía trong
上面
shàng
miàn
phía trên, phần trên; trên, trước (thứ tự); trên mặt; phương diện; cấp trên; trên, vai trên, hàng trên;
外面
wài
miàn
bên ngoài, phía ngoài