Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 里面 (lǐ miàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
里面
HSK 3
Cách viết từ 里面
里面
lǐ
miàn
bên trong, phía trong
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
trong
Học chữ 里
Dừng
Phát lại
Chậm
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
Học chữ 面
Ví dụ
房
间
里
面
很
干
净
。
Tập viết từng chữ
里
面
Từ liên quan với 里面
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
里
lǐ
trong
前面
qián
miàn
phía trước, đằng trước; phần đầu, phần trước
这里
zhè
lǐ
ở đây, chỗ này
哪里
nǎ
lǐ
ở đâu
那里
nà
li
chỗ ấy; nơi ấy;
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
里边
lǐ
bian
bên trong
面条儿
miàn
tiáo
r
mỳ
面条
miàn
tiáo
面
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
面前
miàn
qián
trước mặt