Đang tải...
Phồn thể: 裏
Pinyin không dấu: li
里 (lǐ) nghĩa là “trong”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1, phồn thể 裏 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我在房间里学习。
Wǒ zài fángjiān lǐ xuéxí.
I'm studying inside the room.
Cập nhật: 2026-05-27