Đang tải...
Pinyin không dấu: ben
本 (běn) nghĩa là “cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
一本书。
Yī běn shū.
One book.
Cập nhật: 2026-05-27