Đang tải...
Phồn thể: 筆記本
Pinyin không dấu: bijiben / bi ji ben
笔记本 (bǐ jì běn) nghĩa là “sổ ghi chép; laptop; máy tính xách tay”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 筆記本 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 本
我买了一本笔记本。
Wǒ mǎi le yī běn bǐjìběn.
I bought a notebook.
Cập nhật: