Đang tải...
Pinyin không dấu: ba
把 (bǎ) nghĩa là “mang, đem, lấy; ôm đồm, giữ khư khư; nép sát, kề cạnh, kề sát; canh gác, canh giữ; cây, chiếc, vốc, nắm, cái, phát, trận, ván; làm cho, khiến cho; nuôi, kết nghĩa; khoảng, gần, ước chừng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
把书给我。
Bǎ shū gěi wǒ.
Give me the book.
Cập nhật: