Đang tải...
sổ ghi chép; laptop; máy tính xách tay
(dt) bút; cái bút; (đgt) viết; soạn; (lượng) khoản; món
nhớ, ghi nhớ; ghi chép, ghi lại
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)
我买了一本笔记本。
Tập viết từng chữ