Đang tải...
Phồn thể: 本領
Pinyin không dấu: benling / ben ling
本领 (běn lǐng) nghĩa là “tài năng, bản lĩnh, năng lực, kỹ năng”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 本領 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 项,个
学好一门外语是一种很有用的本领。
Xuéhǎo yī mén wàiyǔ shì yī zhǒng hěn yǒuyòng de běnlǐng.
Mastering a foreign language is a very useful skill.
Cập nhật: