Đang tải...
Pinyin không dấu: anwei / an wei
安慰 (ān wèi) nghĩa là “an ủi”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
失恋后,朋友们的安慰帮她慢慢走出了痛苦。
Shīliàn hòu, péngyǒumen de ānwèi bāng tā mànman zǒuchū le tòngkǔ.
After the breakup, her friends' comfort helped her gradually overcome the pain.
Cập nhật: