Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
安慰
HSK 5
Cách viết từ 安慰 (ān wèi) — thứ tự nét từng chữ
安慰
ān
wèi
an ủi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Ān
yên; bình an
Học chữ 安
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
失
恋
后
,
朋
友
们
的
安
慰
帮
她
慢
慢
走
出
了
痛
苦
。
Nghĩa của 安慰 →
Tập viết từng chữ
安
Từ liên quan với 安慰
晚安
wǎn
ān
chúc ngủ ngon
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
安静
ān
jìng
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
保安
bǎo
ān
bảo vệ, bảo an, an ninh
安排
ān
pái
sắp xếp, sắp đặt
安全
ān
quán
an toàn
安
Ān
yên; bình an
安装
ān
zhuāng
lắp đặt, cài đặt
不安
bù
ān
bất an, lo lắng, không yên tâm; bứt dứt, băn khoăn
平安
píng
ān
bình an
安宁
an
níng
安详
ān
xiáng