Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 平安 (píng ān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
平安
HSK 5
Cách viết từ 平安
平安
píng
ān
bình an
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
píng
bằng phẳng; ngang bằng
Học chữ 平
Dừng
Phát lại
Chậm
Ān
yên; bình an
Học chữ 安
Ví dụ
祝
你
一
路
平
安
,
旅
途
愉
快
顺
利
到
达
目
的
地
吧
。
Tập viết từng chữ
平
安
Từ liên quan với 平安
晚安
wǎn
ān
chúc ngủ ngon
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
安静
ān
jìng
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
水平
shuǐ
píng
trình độ; mức độ
保安
bǎo
ān
bảo vệ, bảo an, an ninh
安排
ān
pái
sắp xếp, sắp đặt
安全
ān
quán
an toàn
平时
píng
shí
bình thường; lúc thường
安
Ān
yên; bình an
平稳
píng
wěn
ổn định
安慰
ān
wèi
an ủi
安装
ān
zhuāng
lắp đặt, cài đặt