Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 安装 (ān zhuāng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
安装
HSK 5
Cách viết từ 安装
安装
ān
zhuāng
lắp đặt, cài đặt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Ān
yên; bình an
Học chữ 安
Dừng
Phát lại
Chậm
zhuāng
lắp; chứa; giả vờ
Học chữ 装
Ví dụ
电
脑
安
装
新
软
件
需
要
重
启
。
Tập viết từng chữ
安
装
Từ liên quan với 安装
晚安
wǎn
ān
chúc ngủ ngon
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
安静
ān
jìng
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
保安
bǎo
ān
bảo vệ, bảo an, an ninh
安排
ān
pái
sắp xếp, sắp đặt
安全
ān
quán
an toàn
安
Ān
yên; bình an
装置
zhuāng
zhì
thiết bị; lắp đặt
安慰
ān
wèi
an ủi
不安
bù
ān
bất an, lo lắng, không yên tâm; bứt dứt, băn khoăn
服装
fú
zhuāng
quần áo, trang phục
假装
jiǎ
zhuāng