Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 装置 (zhuāng zhì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
装置
HSK 4
Cách viết từ 装置
装置
zhuāng
zhì
thiết bị; lắp đặt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhuāng
lắp; chứa; giả vờ
Học chữ 装
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
安
全
装
置
很
重
要
。
Tập viết từng chữ
装
Từ liên quan với 装置
安装
ān
zhuāng
lắp đặt, cài đặt
服装
fú
zhuāng
quần áo, trang phục
假装
jiǎ
zhuāng
位置
wèi
zhi
vị trí
装
zhuāng
lắp; chứa; giả vờ
装饰
zhuāng
shì
đụng, va chạm (tông)
装修
zhuāng
xiū
trang trí; sửa sang
西装
xī
zhuāng
com lê, áo tây
安置
ān
zhì
sắp xếp; bố trí
包装
bāo
zhuāng
bao bì (hoặc đóng gói)
布置
bù
zhì
bố trí; sắp xếp
处置
chǔ
zhì