Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
装
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 装 (zhuāng) — thứ tự nét chuẩn
装
zhuāng
lắp; chứa; giả vờ
Ví dụ
她
把
房
间
装
饰
得
非
常
漂
亮
,
充
满
了
艺
术
气
息
。
Nghĩa của 装 →
Tập viết
Từ liên quan với 装
装置
zhuāng
zhì
thiết bị; lắp đặt
安装
ān
zhuāng
lắp đặt, cài đặt
服装
fú
zhuāng
quần áo, trang phục
假装
jiǎ
zhuāng
装饰
zhuāng
shì
đụng, va chạm (tông)
装修
zhuāng
xiū
trang trí; sửa sang
西装
xī
zhuāng
com lê, áo tây
包装
bāo
zhuāng
bao bì (hoặc đóng gói)
武装
wǔ
zhuāng
装备
zhuāng
bèi
trang bị (sắm sửa)
装卸
zhuāng
xiè
时装
shí
zhuāng
thời trang (y phục)