Đang tải...
Phồn thể: 滿
Pinyin không dấu: man
满 (mǎn) nghĩa là “đầy; mãn nguyện”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 滿 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
房间满了。
Fángjiān mǎn le.
The room is full.
Cập nhật: 2026-05-27