Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
满
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 满 (mǎn) — thứ tự nét chuẩn
满
mǎn
đầy; mãn nguyện
Ví dụ
房
间
满
了
。
Nghĩa của 满 →
Tập viết
Từ liên quan với 满
不满
bù
mǎn
(tt) không hài lòng; (đgt) không hài lòng; chưa đủ, chưa tới
满意
mǎn
yì
hài lòng
充满
chōng
mǎn
tràn đầy, tràn ngập, chan chứa, tràn trề
满足
mǎn
zú
thỏa mãn, hài lòng; đáp ứng, làm thoả mãn
丰满
fēng
mǎn
美满
měi
mǎn
圆满
yuán
mǎn
viên mãn; trọn vẹn
自满
zì
mǎn
布满
bù
mǎn
tràn đầy, phủ đầy (khắp)