Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 圆满 (yuán mǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
圆满
HSK 6
Cách viết từ 圆满
圆满
yuán
mǎn
viên mãn; trọn vẹn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yuán
tròn
Học chữ 圆
Dừng
Phát lại
Chậm
mǎn
đầy; mãn nguyện
Học chữ 满
Ví dụ
会
议
圆
满
结
束
了
。
Tập viết từng chữ
圆
满
Từ liên quan với 圆满
不满
bù
mǎn
(tt) không hài lòng; (đgt) không hài lòng; chưa đủ, chưa tới
满意
mǎn
yì
hài lòng
满
mǎn
đầy; mãn nguyện
充满
chōng
mǎn
tràn đầy, tràn ngập, chan chứa, tràn trề
满足
mǎn
zú
thỏa mãn, hài lòng; đáp ứng, làm thoả mãn
圆
yuán
tròn
方圆
fāng
yuán
丰满
fēng
mǎn
美满
měi
mǎn
团圆
tuán
yuán
椭圆
tuǒ
yuán
自满
zì
mǎn