Đang tải...
Pinyin không dấu: shu
束 (shù) nghĩa là “buộc, cột, thắt; hạn chế, khống chế; bó (lượng từ)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他送了一束花。
Tā sòng le yī shù huā.
He gave a bouquet of flowers.
Cập nhật: 2026-05-27