Đang tải...
Pinyin không dấu: baoshou / bao shou
保守 (bǎo shǒu) nghĩa là “bảo thủ; giữ kín”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他的思想比较保守。
Tā de sīxiǎng bǐjiào bǎoshǒu.
His thinking is quite conservative.
Cập nhật: 2026-05-27