Đang tải...
Phồn thể: 保衛
Pinyin không dấu: baowei / bao wei
保卫 (bǎo wèi) nghĩa là “bảo vệ”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 保衛 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
军人保卫国家安全。
Jūnrén bǎowèi guójiā ānquán.
Soldiers defend national security.
Cập nhật: 2026-05-27