Từ vựng HSK 3.0 Band 5 — những gì thay đổi
Cập nhật:
Tóm tắt nhanh
Band 5 của HSK 3.0 có 410 từ chưa từng xuất hiện trong bất kỳ cấp nào của HSK 2.0, cộng thêm 428 từ chuyển từ cấp khác của HSK 2.0 sang. Danh sách đầy đủ kèm pinyin và nghĩa ở dưới.
Từ mới trong Band 5 (410)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 长寿 | Cháng shòu | lên (giá cả), trướng (giá) |
| 迟 | Chí | chậm, muộn |
| 大都 | Dà dū | phần lớn, hầu hết |
| 华语 | Huá yǔ | tiếng Hoa, Hoa ngữ |
| 剪 | Jiǎn | cắt (bằng kéo) |
| 立 | Lì | đứng, lập |
| 礼 | Lǐ | lễ, nghi lễ |
| 神 | Shén | thần, thần linh |
| 熊 | Xióng | gấu (động vật) |
| 雨水 | Yǔ shuǐ | nước mưa |
| 中秋节 | Zhōng qiū jié |
Từ chuyển sang Band 5 từ cấp 2.0 khác (428)
| Từ | Pinyin | Từ HSK 2.0 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 鼻子 | bí zi | HSK 3 | cái mũi |
| 宾馆 | bīn guǎn | HSK 3 | khách sạn (lớn), nhà khách |
| 厨房 | chú fáng | HSK 3 | nhà bếp, phòng bếp |
| 聪明 | cōng ming | HSK 3 | thông minh |
| 蛋糕 | dàn gāo | HSK 3 | bánh ngọt, bánh ga tô |
| 邻居 | lín jū | HSK 3 | hàng xóm, láng giềng |
| 葡萄 | pú tao | HSK 3 | nho |
| 瘦 | shòu | HSK 3 |