Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 7 từ cùng mang nghĩa “bảo vệ”: 保 (bǎo), 保安 (bǎo ān), 保护 (bǎo hù), 维护 (wéi hù) và 3 từ khác. Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
bảo vệ, gìn giữ, giữ, giữ lại; duy trì, bảo tồn; đảm bảo, cam đoan, chắc chắn; bảo lãnh; nuôi dưỡng; bảo mẫu
bảo vệ, bảo an, an ninh
bảo hộ, bảo vệ, giữ gìn
bảo vệ; duy trì
yêu quý; bảo vệ
bảo vệ
bảo vệ, che chở (hộ)
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
保 · bǎo
我们要保护环境。
Wǒmen yào bǎohù huánjìng.
保安 · bǎo ān
保安在大门口。
Bǎo'ān zài dàménkǒu.
保护 · bǎo hù
我们应该保护环境。
Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.