Đang tải...
Phồn thể: 維護
Pinyin không dấu: weihu / wei hu
维护 (wéi hù) nghĩa là “bảo vệ; duy trì”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 維護 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
工人们在维护设备。
Gōngrénmen zài wéihù shèbèi.
The workers are maintaining the equipment.
Cập nhật: