Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 5 từ cùng mang nghĩa “duy trì”: 持续 (chí xù), 支持 (zhī chí), 保持 (bǎo chí), 维持 (wéi chí) và 1 từ khác. Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
duy trì, kéo dài, tiếp tục
duy trì, ra sức, chống đỡ, chịu đựng; giúp đỡ, ủng hộ, hỗ trợ
giữ, duy trì, giữ gìn
duy trì
bảo vệ; duy trì
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
持续 · chí xù
持续的学习和努力对成功至关重要。
Chíxù de xuéxí hé nǔlì duì chénggōng zhìguānzhòngyào.
支持 · zhī chí
我支持这个。
Wǒ zhīchí zhège.
保持 · bǎo chí
为了保持健康,我们应该坚持锻炼和合理饮食。
Wèile bǎochí jiànkāng, wǒmen yīnggāi jiānchí duànliàn hé hélǐ yǐnshí.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.