Đang tải...
Phồn thể: 護
护 (hù) nghĩa là “bảo vệ, che chở (hộ)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 護 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “bảo vệ”
母亲总是护着自己的孩子。
Mǔqīn zǒngshì hù zhe zìjǐ de háizi.
A mother always protects her children.
Cập nhật: