Đang tải...
Phồn thể: 護士
Pinyin không dấu: hushi / hu shi
护士 (hù shi) nghĩa là “y tá”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 護士 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
她是一位护士。
Tā shì yí wèi hùshi.
She is a nurse.
Cập nhật: 2026-05-27