Đang tải...
Pinyin không dấu: anpai / an pai
安排 (ān pái) nghĩa là “sắp xếp, sắp đặt”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我需要安排时间。
Wǒ xūyào ānpái shíjiān.
I need to arrange time.
Cập nhật: 2026-05-27