Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 安排 (ān pái) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
安排
HSK 4
Cách viết từ 安排
安排
ān
pái
sắp xếp, sắp đặt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Ān
yên; bình an
Học chữ 安
Dừng
Phát lại
Chậm
pái
xếp; sắp xếp
Học chữ 排
Ví dụ
我
需
要
安
排
时
间
。
Tập viết từng chữ
安
排
Từ liên quan với 安排
晚安
wǎn
ān
chúc ngủ ngon
排
pái
xếp; sắp xếp
排球
pái
qiú
bóng chuyền
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
安静
ān
jìng
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
保安
bǎo
ān
bảo vệ, bảo an, an ninh
排名
pái
míng
xếp hạng, thứ hạng, xếp thứ
安全
ān
quán
an toàn
排队
pái
duì
xếp hàng
排列
pái
liè
sắp xếp
安
Ān
yên; bình an
安慰
ān
wèi
an ủi