Đang tải...
Pinyin không dấu: pai
排 (pái) nghĩa là “xếp; sắp xếp”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
请排好队。
Qǐng pái hǎo duì.
Please line up properly.
Cập nhật: 2026-07-18