Đang tải...
Pinyin không dấu: paiming / pai ming
排名 (pái míng) nghĩa là “xếp hạng, thứ hạng, xếp thứ”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他的成绩排名第一。
Tā de chéngjì páimíng dì yī.
His results rank first.
Cập nhật: 2026-07-18