Đang tải...
Pinyin không dấu: pailie / pai lie
排列 (pái liè) nghĩa là “sắp xếp”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这些书排列得很整齐。
Zhèxiē shū páiliè de hěn zhěngqí.
These books are arranged very neatly.
Cập nhật: 2026-05-27