Đang tải...
Phồn thể: 愛情
Pinyin không dấu: aiqing / ai qing
爱情 (ài qíng) nghĩa là “tình yêu”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 愛情 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 份
Tập viết từng chữ:
他们的爱情很深。
Tāmen de àiqíng hěn shēn.
Their love is deep.
Cập nhật: 2026-05-27