Đang tải...
Phồn thể: 旹
Pinyin không dấu: shi
时 (shí) nghĩa là “lúc, khi; tiếng, giờ; mùa, vụ; thời cơ, cơ hội; thì (ngữ pháp); đương thời, hiện nay; đúng lúc; hợp thời; thường, luôn luôn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 旹 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
时间到了。
Shíjiān dào le.
Time is up.
Cập nhật: