Đang tải...
Phồn thể: 不時
Pinyin không dấu: bushi / bu shi
不时 (bù shí) nghĩa là “không thường xuyên, thỉnh thoảng”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 不時 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “thỉnh thoảng”
他不时地回头看看。
Tā bùshí de huítóu kàn kan.
He frequently looks back.
Cập nhật: