Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “thỉnh thoảng”: 偶尔 (ǒu ěr), 不时 (bù shí), 时而 (shí ér). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
偶尔 · ǒu ěr
他偶尔来一次。
Tā ǒu’ěr lái yí cì.
不时 · bù shí
他不时地回头看看。
Tā bùshí de huítóu kàn kan.
时而 · shí ér
天气时而晴朗时而阴沉。
Tiānqì shí'ér qínglǎng shí'ér yīnchén.