Đang tải...
Phồn thể: 同時
Pinyin không dấu: tongshi / tong shi
同时 (tóng shí) nghĩa là “đồng thời”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 同時 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他学习,同时工作。
Tā xuéxí, tóngshí gōngzuò.
He studies, meanwhile works.
Cập nhật: 2026-05-27