Đang tải...
Phồn thể: 平時
Pinyin không dấu: pingshi / ping shi
平时 (píng shí) nghĩa là “bình thường; lúc thường”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 平時 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
平时他很忙。
píngshí tā hěn máng.
Usually he's very busy.
Cập nhật: 2026-05-27