Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 安全 (ān quán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
安全
HSK 4
Cách viết từ 安全
安全
ān
quán
an toàn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Ān
yên; bình an
Học chữ 安
Dừng
Phát lại
Chậm
Quán
toàn bộ; hoàn toàn
Học chữ 全
Ví dụ
这
里
很
安
全
。
Tập viết từng chữ
安
全
Từ liên quan với 安全
全
Quán
toàn bộ; hoàn toàn
晚安
wǎn
ān
chúc ngủ ngon
全国
quán
guó
toàn quốc
全体
quán
tǐ
toàn thể
全身
quán
shēn
toàn thân
全家
quán
jiā
cả nhà
全年
quán
nián
cả năm
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
安静
ān
jìng
yên lặng; yên tĩnh; yên bình
全球
quán
qiú
toàn cầu, toàn thế giới
保安
bǎo
ān
bảo vệ, bảo an, an ninh
全场
quán
chǎng
cả khán phòng, toàn bộ khán giả; toàn bộ khu vực, toàn bộ không gian