Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 全体 (quán tǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
全体
HSK 2
Cách viết từ 全体
全体
quán
tǐ
toàn thể
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Quán
toàn bộ; hoàn toàn
Học chữ 全
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
全
体
同
学
请
站
起
来
。
Tập viết từng chữ
全
Từ liên quan với 全体
身体
shēn
tǐ
cơ thể, thân thể
全
Quán
toàn bộ; hoàn toàn
全国
quán
guó
toàn quốc
全身
quán
shēn
toàn thân
全家
quán
jiā
cả nhà
体育馆
tǐ
yù
guǎn
nhà thi đấu
体育场
tǐ
yù
chǎng
sân vận động
全年
quán
nián
cả năm
体育
tǐ
yù
thể dục; thể thao
全球
quán
qiú
toàn cầu, toàn thế giới
全场
quán
chǎng
cả khán phòng, toàn bộ khán giả; toàn bộ khu vực, toàn bộ không gian
安全
ān
quán
an toàn