Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 身体 (shēn tǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
身体
HSK 2
Cách viết từ 身体
身体
shēn
tǐ
cơ thể, thân thể
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
身
体
健
康
很
重
要
。
Từ liên quan với 身体
身上
shēn
shang
trên người; trên mình
身边
shēn
biān
bên cạnh
全体
quán
tǐ
toàn thể
全身
quán
shēn
toàn thân
体育馆
tǐ
yù
guǎn
nhà thi đấu
体育场
tǐ
yù
chǎng
sân vận động
体育
tǐ
yù
thể dục; thể thao
自身
zì
shēn
mình, bản thân, tự mình
身份证
shēn
fèn
zhèng
chứng minh thư, thẻ căn cước, căn cước công dân
转身
zhuǎn
shēn
quay người
体重
tǐ
zhòng
cân nặng
身高
shēn
gāo
chiều cao