Đang tải...
Phồn thể: 身體
Pinyin không dấu: shenti / shen ti
身体 (shēn tǐ) nghĩa là “cơ thể, thân thể”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 身體 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 具,个
身体健康很重要。
Shēntǐ jiànkāng hěn zhòngyào.
Physical health is very important.
Cập nhật: