Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 体育场 (tǐ yù chǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
体育场
HSK 2
Cách viết từ 体育场
体育场
tǐ
yù
chǎng
sân vận động
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
cháng
(dt) sân; bãi; nơi chốn; (lượng) lượt; trận; buổi
Học chữ 场
Ví dụ
体
育
场
很
大
。
Tập viết từng chữ
场
Từ liên quan với 体育场
商场
shāng
chǎng
trung tâm thương mại; thị trường
机场
jī
chǎng
sân bay
身体
shēn
tǐ
cơ thể, thân thể
全体
quán
tǐ
toàn thể
球场
qiú
chǎng
sân bóng
停车场
tíng
chē
chǎng
bãi đỗ xe
体育馆
tǐ
yù
guǎn
nhà thi đấu
体育
tǐ
yù
thể dục; thể thao
全场
quán
chǎng
cả khán phòng, toàn bộ khán giả; toàn bộ khu vực, toàn bộ không gian
剧场
jù
chǎng
nhà hát, rạp hát
场
cháng
(dt) sân; bãi; nơi chốn; (lượng) lượt; trận; buổi
教育
jiào
yù
(đgt) giáo dục; dạy dỗ; (dt) giáo dục